hotline

0937667441

0937407137

email

Email: thep.anhbinhbinh@gmail.com

Email: satthepanhbinhminh@gmail.com

worktime

Giờ làm việc:

08h00 - 17h30 “Thứ 2 - T7”

Nhôm Hộp Vuông

  • 22
  • Liên hệ
Thông số kỹ thuật Chi tiết
Kích thước (mm) 20mm x 20mm – 100mm x 100mm (tùy chọn)
Độ dày 1mm – 5mm (tùy chọn)
Chiều dài 3000mm, 6000mm hoặc theo yêu cầu
Hợp kim Nhôm hợp kim cao cấp (A6063, A6061, A5083)
Đặc tính bề mặt Mịn, sáng bóng, dễ anodize hoặc sơn tĩnh điện
Xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia
Ứng dụng phổ biến Cơ khí, xây dựng, ô tô, điện tử, hệ thống cửa nhôm

Nhôm Hộp Vuông là một trong những sản phẩm nhôm được ưa chuộng rộng rãi trong các ngành công nghiệp, từ xây dựng đến sản xuất thiết bị, cơ khí chế tạo. Với hình dạng hộp vuông đặc trưng, sản phẩm này không chỉ mang lại sự chắc chắn, bền bỉ mà còn dễ dàng gia công, tạo ra các sản phẩm có tính thẩm mỹ cao. Nhôm hộp vuông được chế tạo từ hợp kim nhôm chất lượng cao, có khả năng chịu lực, chịu nhiệt và chống ăn mòn tốt, phù hợp cho các ứng dụng trong môi trường khắc nghiệt.

Nhôm hộp vuông được sản xuất theo quy chuẩn công nghiệp nghiêm ngặt, đảm bảo chất lượng vượt trội, đáp ứng các yêu cầu về kỹ thuật và thẩm mỹ của các công trình và sản phẩm công nghiệp.

Xem thêm: Tổng hợp các loại nhôm hộp

Nhôm hộp vuông

Đặc điểm nổi bật của Nhôm Hộp Vuông

  • Chắc chắn và bền bỉ: Với kết cấu vuông vức và vật liệu nhôm bền, sản phẩm nhôm hộp vuông có khả năng chịu lực cao, rất thích hợp cho các công trình xây dựng và các chi tiết yêu cầu tính ổn định lâu dài.

  • Khả năng chống ăn mòn tốt: Nhôm hộp vuông có khả năng chống ăn mòn tốt, đặc biệt là trong các điều kiện môi trường ẩm ướt, ngoài trời hoặc trong các khu vực có hóa chất nhẹ.

  • Dễ dàng gia công và chế tạo: Nhôm hộp vuông có thể dễ dàng cắt, hàn, uốn và gia công theo nhiều hình dạng khác nhau, giúp tiết kiệm thời gian và chi phí sản xuất.

  • Trọng lượng nhẹ nhưng chắc chắn: Nhôm có trọng lượng nhẹ nhưng vẫn giữ được độ bền cơ học, giúp giảm tải trọng cho các công trình mà không làm ảnh hưởng đến chất lượng sử dụng.

  • Tính thẩm mỹ cao: Với bề mặt nhẵn mịn, nhôm hộp vuông có thể dễ dàng anodizing để tạo ra lớp bảo vệ bền vững và tăng tính thẩm mỹ, phù hợp cho cả các sản phẩm yêu cầu tính thẩm mỹ cao.

Thông số kỹ thuật Nhôm Hộp Vuông

Thông số kỹ thuật Chi tiết
Kích thước (mm) 20mm x 20mm – 100mm x 100mm (tùy chọn)
Độ dày 1mm – 5mm (tùy chọn)
Chiều dài 3000mm, 6000mm hoặc theo yêu cầu
Hợp kim Nhôm hợp kim cao cấp (A6063, A6061, A5083)
Đặc tính bề mặt Mịn, sáng bóng, dễ anodize hoặc sơn tĩnh điện
Xuất xứ Trung Quốc, Hàn Quốc, Malaysia
Ứng dụng phổ biến Cơ khí, xây dựng, ô tô, điện tử, hệ thống cửa nhôm

Ứng dụng của Nhôm Hộp Vuông

Nhôm hộp vuông có tính ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ ngành công nghiệp xây dựng đến sản xuất các bộ phận cơ khí, điện tử:

  • ? Ngành xây dựng: Nhôm hộp vuông được sử dụng trong việc chế tạo các khung cửa, vách ngăn, lan can, tường kính, mái che, và các cấu kiện trong công trình xây dựng. Với khả năng chịu lực cao và dễ dàng gia công, nhôm hộp vuông đáp ứng yêu cầu của các công trình xây dựng hiện đại.

  • ⚙️ Ngành cơ khí chế tạo: Nhôm hộp vuông là vật liệu lý tưởng để chế tạo các chi tiết cơ khí, bộ khung máy móc, cấu kiện chịu lực trong các dây chuyền sản xuất. Sản phẩm dễ dàng gia công, hàn và tạo hình theo yêu cầu kỹ thuật.

  • ? Ngành ô tô: Nhôm hộp vuông còn được sử dụng trong chế tạo các bộ phận khung gầm, khung cửa xe hơi, giúp giảm trọng lượng xe mà vẫn đảm bảo độ bền và sự an toàn.

  • ? Ngành nội thất: Trong ngành nội thất, nhôm hộp vuông được ứng dụng để làm các khung ghế, bàn, kệ, vách ngăn, và các thiết kế đồ nội thất khác nhờ vào tính thẩm mỹ và khả năng dễ dàng kết hợp với các vật liệu khác.

  • ?️ Ngành điện tử: Nhôm hộp vuông cũng được sử dụng trong chế tạo các bộ vỏ, khung máy tính, các bộ phận thiết bị điện tử yêu cầu tính thẩm mỹ và khả năng chống nhiệt, chống ăn mòn.

Giá nhôm hộp vuông mới nhất

Bảng giá Nhôm Hộp Vuông mới nhất

? Giá có thể thay đổi theo quy cách, số lượng và thị trường. Liên hệ trực tiếp để nhận báo giá chính xác.

STT

Sản phẩm

Kích thước (mm)

Độ dày (mm)

Chiều dài (mm)

Giá/ Cây

1

NHÔM HỘP

6.1 x 6.1

0.8

6000

54.000 đ

2

10 x 10

1.0

6000

111.000 đ

3

10 x 20

1.1

6000

183.000 đ

4

10 x 20

1.2

6000

200.000 đ

5

10 x 40

1.2

6000

333.000 đ

6

12 x 25

0.5

6000

103.000 đ

7

13 x 26

1.2

6000

260.000 đ

8

13 x 26

1.1

6000

238.000 đ

9

13 x 25.4

1.5

6000

320.000 đ

10

14 x 14

1.1

6000

171.000 đ

11

15 x 25

0.5

6000

111.000 đ

12

15 x 30

1.5

6000

375.000 đ

13

15 x 30

2.0

6000

499.000 đ

14

15 x 35

1.0

6000

277.000 đ

15

15 x 35

1.6

6000

444.000 đ

16

16 x 16

1.0

6000

178.000 đ

17

16 x 16

1.2

6000

213.000 đ

18

17 x 30

1.4

6000

365.000 đ

19

19 x 19

1.2

6000

253.000 đ

20

20 x 20

1.1

6000

244.000 đ

21

20 x 20

1.2

6000

266.000 đ

22

20 x 20

1.5

6000

333.000 đ

23

20 x 30

1.1

6000

305.000 đ

24

20 x 30

1.2

6000

333.000 đ

25

20 x 30

1.5

6000

416.000 đ

26

20 x 30

2.0

6000

555.000 đ

27

20 x 30

3.0

6000

832.000 đ

28

20 x 40

1.0

6000

333.000 đ

29

20 x 40

1.2

6000

400.000 đ

30

20 x 40

1.5

6000

499.000 đ

31

20.2 x 40

2.0

6000

668.000 đ

32

25 x 25

1.1

6000

305.000 đ

33

25 x 25

1.2

6000

333.000 đ

34

25 x 25

1.5

6000

416.000 đ

35

25 x 25

1.6

6000

444.000 đ

36

25 x 25

2.0

6000

522.000 đ

37

25 x 25

3.0

6000

783.000 đ

38

25.4 x 25.4

2.3

6000

610.000 đ

39

25 x 30

1.5

6000

431.000 đ

40

25 x 38

1.2

6000

395.000 đ

41

25.4 x 38.1

1.2

6000

398.000 đ

42

25 x 38

2.0

6000

658.000 đ

43

25 x 48

1.0

6000

381.000 đ

44

25 x 50

1.0

6000

392.000 đ

45

25 x 50

1.2

6000

470.000 đ

46

25 x 50

2.0

6000

783.000 đ

47

25.4 x 50.8

2.3

6000

915.000 đ

48

25.4 x 50.8

3.2

6000

1.273.000 đ

49

25 x 76

0.8

6000

422.000 đ

50

25 x 76

1.0

6000

527.000 đ

51

25 x 100

0.8

6000

564.000 đ

52

27.7 x 27.7

1.8

6000

521.000 đ

53

29.5 x 42.3

1.8

6000

675.000 đ

54

29 x 59

1.3

6000

597.000 đ

55

30 x 30

1.2

6000

376.000 đ

56

30 x 30

1.5

6000

470.000 đ

57

30 x 30

2.0

6000

627.000 đ

58

30 x 40

3.0

6000

1.097.000 đ

59

30 x 60

1.4

6000

658.000 đ

60

30 x 60

2.0

6000

940.000 đ

61

30 x 150

1.1

6000

1.117.000 đ

62

32 x 32

1.6

6000

535.000 đ

63

32 x 32

1.8

6000

602.000 đ

64

32 x 55

2.0

6000

909.000 đ

65

38 x 38

1.1

6000

437.000 đ

66

38 x 38

1.2

6000

476.000 đ

67

38 x 38

1.4

6000

556.000 đ

68

38.1 x 38.1

4.5

6000

1.791.000 đ

69

38 x 76

0.7

6000

417.000 đ

70

38 x 76

1.0

6000

595.000 đ

71

38 x 76

1.7

6000

1.012.000 đ

72

40 x 40

1.0

6000

418.000 đ

73

40 x 40

1.2

6000

501.000 đ

74

40 x 40

1.4

6000

585.000 đ

75

40 x 40

2.0

6000

836.000 đ

76

40 x 40

2.4

6000

1.003.000 đ

77

40 x 40

3.0

6000

1.253.000 đ

78

40 x 50

2.0

6000

940.000 đ

79

40 x 80

1.2

6000

842.000 đ

80

40 x 80

1.4

6000

983.000 đ

81

40 x 80

2.0

6000

1.404.000 đ

82

44 x 76

1.5

6000

940.000 đ

83

44 x 76

1.9

6000

1.191.000 đ

84

44 x 100

1.2

6000

975.000 đ

85

44 x 100

1.5

6000

1.218.000 đ

86

45 x 45

1.3

6000

611.000 đ

87

50 x 50

1.0

6000

522.000 đ

88

50 x 50

1.2

6000

627.000 đ

89

50 x 50

1.5

6000

783.000 đ

90

50 x 50

2.0

6000

1.044.000 đ

91

50 x 50

3.0

6000

1.567.000 đ

92

50 x 50

5.0

6000

2.611.000 đ

93

50 x 200

2.0

6000

3.133.000 đ

94

50 x 100

1.2

6000

1.015.000 đ

95

50 x 100

1.5

6000

1.269.000 đ

96

50 x 100

2.0

6000

1.692.000 đ

97

50 x 100

2.2

6000

1.861.000 đ

98

50 x 100

3.0

6000

2.538.000 đ

99

50 x 100

4.77

6000

4.185.000 đ

100

50 x 150

1.5

6000

1.755.000 đ

101

50 x 200

2.0

6000

3.133.000 đ

102

50.8 x 50

4.8

6000

2.527.000 đ

103

60 x 60

1.2

6000

752.000 đ

104

60 x 60

1.5

6000

940.000 đ

105

60 x 60

2.0

6000

1.253.000 đ

106

60 x 80

1.5

6000

1.228.000 đ

107

60 x 100

2.0

6000

1.872.000 đ

108

65 x 65

3.0

6000

2.037.000 đ

109

70 x 70

6.0

6000

4.387.000 đ

110

70 x 75

1.3

6000

984.000 đ

111

75 x 120

8.0

6000

3.969.000 đ

112

76 x 76

1.1

6000

873.000 đ

113

76 x 152

6.0

6000

8.573.000 đ

114

76.2 x 76.2

4.8

6000

3.820.000 đ

115

76.2 x 76.2

6.3

6000

5.014.000 đ

116

80 x 80

2.5

6000

2.340.000 đ

117

81 x 122

7.5

6000

8.905.000 đ

118

90 x 90

2.5

6000

2.632.000 đ

119

100 x 100

1.3

6000

1.521.000 đ

120

100 x 100

2.0

6000

2.340.000 đ

121

100 x 100

3.0

6000

3.509.000 đ

122

100 x 100

3.2

6000

3.743.000 đ

123

100 x 150

2.0

6000

2.925.000 đ

124

100 x 200

2.0

6000

3.760.000 đ

125

101.6 x 101.6

1.5

6000

1.783.000 đ

126

101.6 x 101.6

4.78

6000

5.681.000 đ

127

101.6 x 101.6

6.35

6000

7.547.000 đ

128

101.6 x 152.4

6.35

6000

10.108.000 đ

129

101.6 x 212

6.35

6000

11.648.000 đ

130

101 x 101

2.0

6000

2.363.000 đ

131

101 x 101

4.8

6000

5.671.000 đ

132

106 x 160

6.0

6000

10.002.000 đ

? Chiết khấu cho đơn hàng số lượng lớn – giao hàng nhanh chóng và linh hoạt.

Xem thêm: Bảng Giá Nhôm Hộp Mới Nhất

Tại sao chọn Nhôm Hộp Vuông tại Ánh Bình Minh?

? CÔNG TY TNHH SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH cung cấp Nhôm Hộp Vuông chất lượng cao với các ưu điểm vượt trội:

  • Sản phẩm chính hãng – đầy đủ chứng từ CO, CQ

  • Giải pháp vật liệu nhôm phù hợp cho từng ngành nghề

  • Gia công theo yêu cầu – cắt, uốn, hàn chính xác

  • Giá cả cạnh tranh – giao hàng nhanh chóng, tận nơi

  • Bảo hành và hỗ trợ kỹ thuật tận tình


Thông tin liên hệ

CÔNG TY TNHH SẮT THÉP ÁNH BÌNH MINH
? Địa chỉ: ĐT 742 Ấp 5, Vĩnh Tân, Tân Uyên, Bình Dương
? Hotline: 0937.667.441 – 0932.672.691
✉️ Email: thep.anhbinhbinh@gmail.com
? Website: https://gianhomtam.com


? Nhôm Hộp Vuông – Vật liệu linh hoạt, bền bỉ và dễ gia công cho các công trình và sản phẩm công nghiệp
? Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất và các ưu đãi hấp dẫn!

Xem thêm: Nhôm Hộp - Phân Loại, Đặc Điểm Và Ứng Dụng

0937667441 0932672691